Từ vựng về tài chính trong Tiếng Nhật

Từ vựng về tài chính trong Tiếng Nhật, rất phổ biến và thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

Tham khảo cụm từ vựng biển báo, biển hiệu trong Tiếng Nhật

Nội dung chính

từ vựng tài chính trong Tiếng Nhật - thư viện tiếng Nhật JPSharing.net
Từ vựng tài chính trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
財源ざいげん tài chính
ATMATMatm
小切手こぎってkiểm tra
為替レートかわせ レートtỷ giá hối đoái
メンバーシップメンバーシップthành viên
値札ねふだthẻ giá
貿易ぼうえきthương mại
とみsự giàu có
証券取引所しょうけんとりひきしょsở giao dịch chứng khoán
貯金箱ばこtiết kiệm ngân hàng
市場価格かかくgiá thị trường
ユーロゆうろđồng euro
通貨つうかtiền tệ
請求書しょhóa đơn
口座こうざtài khoản
ドルどるđô la
きんvàng
お金おかねtiền
財布さいふ
たからkho báu
領収書しょbiên lai
割合わりあいtỷ lệ phần trăm
豪華ごうかsang trọng
寄付きふquyên góp
硬貨こうかđồng xu
銀行ぎんこうngân hàng

Học thêm nhiều kiến thức thú vị hơn tại Thư Viện Tiếng Nhật JPSharing.net

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x