Từ vựng về Khoa Học – Máy Tính trong Tiếng Nhật

Bài viết về từ vựng khoa học máy tính trong Tiếng Nhật. Thường xuyên gặp được ở giao tiếp hằng ngày, bài viết, báo trí…
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

NỘI DUNG CHÍNH

Từ vựng về khoa học máy tính trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Từ vựng về khoa học máy tính trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
TiếngTiếng 
実装じっそうtriển khai, thực hiện
設計せっけいthiết kế, xây dựng
テストテストkiểm tra
体験版たいけんばんphiên bản dùng thử của phần mềm
バータ版ばんphiên bản beta(của phần mềm)
技術ぎじゅつcông nghệ
機能きのうchức năng
ソフトウェアソフトウェアphần mềm
開発かいはつphát triển
開発者かいはつしゃnhà phát triển
開発環境かいはつかんきょうmôi trường phát triển
利用者りようしゃngười dùng
データベースデータベースcơ sở dữ liệu
構造こうぞうcấu trúc
管理かんりquản lý(hệ thống)
納品のうひんgiao hàng
残業ざんぎょうlàm thêm giờ
プログラミングプログラミングlập trình
設定せっていcài đặt
起動きどうbắt đầu(khởi động)
再起動 さいきどうkhởi động lại(máy tính)
画面がめんmàn hình
全画面ぜんがめんtoàn màn hình
企画きかくdự án, kế hoạch
検索けんさくtìm
次を検索つぎをけんさくtìm kiếm thêm
作成さくせいtạo
操作そうさhành động
企画書きかくしょtài liệu kế hoạch dự án
追加ついか thêm
プロジェクトプロジェクトdự án
適用てきようứng dụng
出力しゅつりょくđầu ra
入力にゅうりょくđầu vào
デバッグデバッグgỡ lỗi
ファイルファイルtệp
コンピュータコンピュータmáy tính
コンピューター言語コンピューター言語ngôn ngữ lập trình
解説書かいせつしょsách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
依存性いぞんせいsự phụ thuộc
実行じっこうchạy, thực thi/ run
コンパイルコンパイルbiên dịch
保存ほぞんlưu
再読み込みさいよみこtải lại
終了終了(しゅうりょうbỏ, chấm dứt
ひょうbảng
検索けんさくtìm kiếm
表示ひょうじlượt xem
無題むだいkhông có tiêu đề
関数かんすうhàm
引数ひきすうđối số, tham số(của hàm)
印刷いんさつin
配列はいれつmảng
形式けいしきđịnh dạng
拡張子かくちょうしphần mở rộng tệp
改善かいぜんcải thiện
見積もりみつもりmột ước tính
情報じょうほうthông tin
条件じょうけんđiều kiện
規模きぼquy mô(một dự án hoặc kế hoạch)
仕様書しようしょtài liệu kỹ thuật
保守ほしゅbảo trì, bảo dưỡng

KẾT LUẬN

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x