Từ vựng về giới từ trong Tiếng Nhật

Từ vựng về giới từ trong Tiếng Nhật, rất phổ biến và thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ

Tham khảo về từ động vật.

từ vựng giới từ trong Tiếng Nhật
Từ vựng về giới từ trong Tiếng Nhật
Hán TựHiraganaHán Tự
前置詞zenchishi giới từ
屋内でokunai debên trong nhà
車外でshagai debên ngoài xe
私と一緒にwatashi to issho nivới tôi
彼なしでkare nashi dekhông có anh ấy
テーブルの下にteeburu no shita nidưới bàn
明後日asattesau ngày mai
日没前nichibotsu maetrước hoàng hôn
しかしshikashi nhưng tôi đang rất bận
yakutrong khoảng
上にue niở trên
横切ってyokogit tengang qua, đi qua
後にatonisau
に対してni taishi tetrái lại
の間にno aida nitrong số
の周りにno mawari nixung quanh
としてtoshitenhư
nitại
maetrước
後ろにushiro niđằng sau
下にshita niphía dưới
下にshita nibên dưới
横にyoko nibên cạnh
の間にno aida nigiữa
越えてkoe tevượt quá
しかしshikashinhưng
によってniyottebởi
にもかかわらずni mo kakawara zumặc dù
下にshita nixuống
間にaida nitrong khi
除いてnozoi tengoại trừ
のためにno tame nicho
からkaratừ
中でnaka detrong
内部でnaibu debên trong
中にnaka nitrong
近くにchikaku nigần
次のtsugi notiếp theo
nocủa
上にue nitrên
反対のhantai nođối diện
外で soto dephía ngoài, ngoài
外側でsoto gawa deở ngoài
上にue nikết thúc
ごとにgoto nimỗi
tocộng
周りにmawari nixung quanh
からkaratừ khi
よりyorihơn
までmadexuyên qua
までmadecho đế
niđến
に向かってni mukat tevề phía
下にshita nidưới
とは違ってto wa chigat tekhông giống
までmadeđến lúc dó
上にue nilên
経由してkeiyu shi tequa
tovới
内部にnaibu nitrong
なしでnashi dengoài, không có
によるとni yoru totheo
のためにnotamenibởi vì
の近くにno chikaku nigần với
のためにnotamenido
を除いてwo nozoi tengoại trừ
遠いtooicách xa, xa từ
の中にno naka nibên trong của
の代わりにno kawari nithay vì
の近くにno chikaku nigần với
の隣にno tonari nibên cạnh
の外側にno soto gawa nibên ngoài của
の前にnitrước khi
限りkagirixa như
だけでなくdakedenakucũng như
に加えてni kuwae tengoài
の前にno mae niđằng trước
にもかかわらずni mo kakawara zumặc dù
に代わってni kawat tethay mặt cho
no ue niの上にtrên đầu
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x