Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 9

Bài viết về 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật rất thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

Nội dung chính

Tổng hợp 1136 từ vựng N4 Minano Nihongo - tiếng Nhật JPSharing.net
Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
KanjiHiraganaNghĩa
フィルムcuộn phim
封筒ふうとうphong bì
プールbể bơi
フォークcái nĩa
吹くふくthổi
ふくquần áo
二つふたつhai cái
豚肉ぶたにくthịt lợn
二人ふたりhai người
二日ふつかngày mùng 2
太いふといbéo, to
ふゆmùa đông
降るふるrơi (mưa)/đổ (mưa)
古いふるいcũ, cổ, già
ふろbồn tắm
文章ぶんしょうcâu văn
ページtrang
下手へたkém, dốt
ベッドgiường
ペットvật nuôi
部屋へやphòng
へんvùng
ペンbút
勉強するべんきょうするhọc tập, học, nghiên cứu
便利べんりtiện lợi
帽子ぼうし
ボールペンbút bi
ほかngoài ra
ポケットtúi, túi quần
欲しいほしいmuốn, mong muốn
ポストthùng thư, hòm thư, hộp thư
細いほそいthon dài, mảnh mai
ボタンcúc, khuy áo
ホテルkhách sạn
ほんcuốn sách
本棚ほんだなgiá sách
本当ほんとうsự thật, thật
毎朝まいあさhàng sáng
毎月まいつきhàng tháng
毎週まいしゅうhàng tuần
毎日まいにちhàng ngày
毎年まいとしhàng năm
毎晩まいばんhàng tối
まえtrước đây, trước
曲がるまがるcong, uốn cong, rẽ
まずいdở, vụng, chán
またlại, lại còn
まだchưa, vẫn
まちthị trấn, con phố
待つまつchờ đợi, đợi
まっすぐthẳng tắp, thẳng hướng
マッチdiêm
まどcửa
丸いまるいtròn
まんvạn, mười ngàn
万年筆まんねんひつcái bút
磨くみがくđánh bóng, mài bóng
みぎbên phải
短いみじかいngắn
みずnước
みせcửa hàng
見せるみせるcho xem
みちcon đường
三日みっかngày mùng 3
三つみっつba cái
みどりmàu xanh lá cây
皆さんみなさんtất cả mọi người
みなみphía nam
みみtai
見るみるxem, nhìn, ngắm
六日むいかngày mùng 6
向こうむこうphía trước, phía đối diện
難しいむずかしいkhó, khó khăn
六つむっつsáu cái
むらlàng, xã, thôn xã
con mắt
メートルmét (đơn vị đo chiều dài)
眼鏡めがねkính đeo mắt
もうđã
もう一度もういちどmột lần nữa
木曜日もくようびthứ 5
持つもつcầm, nắm, mang
もっとnữa, hơn nữa
ものđồ vật, vật
もんcổng
問題もんだいvấn đề
八百屋やおやhàng rau
野菜やさいrau
易しいやさしいdễ tính, dễ dàng
安いやすいrẻ, điềm tĩnh
休みやすみnghỉ, vắng mặt
休むやすむnghỉ ngơi
八つやっつtám cái
やまnúi
やるlàm
夕方ゆうがたchiều tối, xế chiều
夕飯ゆうはんbữa ăn tối
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
昨夜ゆうべđêm hôm qua
有名ゆうめいsự nổi tiếng, sự có danh
ゆきtuyết
行くいくđi
ゆっくりchầm chậm
八日ようかngày mùng 8
洋服ようふくquần áo, quần áo tây
よくtốt, đúng mức, tuyệt diệu
よこbề ngang, bên cạnh, chiều ngang
四日よっかngày mùng 4
呼ぶよぶgọi, kêu
読むよむđọc
よるban tối, buổi tối
弱いよわいyếu, không chắc, không bền
来月らいげつtháng sau
来週らいしゅうtuần sau
来年らいねんnăm sau
ラジオラジオcái radio
ラジオカセットđài casette
立派りっぱsự tuyệt vời, tuyệt hảo
留学生りゅうがくせいdu học sinh
両親りょうしんbố mẹ
料理りょうりmón ăn, bữa ăn
旅行りょこうsự du lịch
れいsố không
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
レコードghi lại
レストランnhà hàng
練習れんしゅうするluyện tập
廊下ろうかhành lang, thềm
ろくsố 6, sáu
ワイシャツáo sơ mi
若いわかいtrẻ
分かるわかるhiểu
忘れるわすれるquên, bỏ lại
わたくしtôi (khiêm tốn)
わたしtôi
渡すわたすtrao
渡るわたるbăng qua
悪いわるいxấu, không tốt
より、ほうsử dụng trong câu so sánh
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x