Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 8

Bài viết về 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật rất thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

Nội dung chính

Tổng hợp 1136 từ vựng N4 Minano Nihongo - tiếng Nhật JPSharing.net
Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
KanjiHiraganaNghĩa
挨拶するあいさつするchào hỏi
あいだgiữa, trong khoảng
合うあうhợp, phù hợp
赤ちゃんあかちゃんem bé
上がるあがるtăng lên, nâng lên, đi lên
赤ん坊あかんぼうem bé sơ sinh
空くあくtrống rỗng
アクセサリーđồ nữ trang
上げるあげるtăng lên, nâng lên
浅いあさいnông cạn, hời hợt
あじvị, hương vị
アジアchâu á
明日あすngày mai
遊びあそびchơi
集まるあつまるtập hợp lại, tập trung
集めるあつめるthu thập, tập hợp
アナウンサーngười phát thanh viên
アフリカchâu phi
アメリカnước mỹ
謝るあやまるxin lỗi
アルコールcồn, rượu
アルバイトviệc làm thêm
安心あんしんsự yên tâm, an tâm
安全あんぜんan toàn
あんなnhư thế kia
案内するあんないするhướng dẫn
以下いかít hơn, dưới mức
以外いがいngoài
医学いがくy học
生きるいきるsống
意見いけんý kiến
いしđá, hòn đá
いじめるtrêu chọc
以上いじょうhơn, nhiều hơn, cao hơn
急ぐいそぐvội vàng, nhanh, khẩn trương
致すいたすlàm
頂くいただくnhận
一度いちどmột lần
一生懸命いっしょうけんめいcố gắng hết sức
いっぱいđầy
いとsợi chỉ
以内いないtrong vòng
田舎いなかquê hương
祈るいのるcầu nguyện
いらっしゃるđi, đến, ở
植えるうえるtrồng (cây)
伺ううかがうthăm hỏi
受付うけつけquầy lễ tân
受けるうけるnhận, tiếp nhận, chịu (ảnh hưởng)
動くうごくdi chuyển, bị lay động
うそnói dối
うちbên trong
打つうつđánh, vỗ, đập, va
美しいうつくしいđẹp
写すうつすchép lại, chụp lại
移るうつるdi chuyển, chuyển, lây nhiễm
うでcánh tay
うまいgiỏi giang, khéo léo, ngo
うらmặt trái
売り場うりばquầy bán hàng
嬉しいうれしいvui mừng
うんvâng, ừ
運転するうんてんするlái xe
運転手うんてんしゅngười lái xe, tài xế
運動するうんどうするvận động
エスカレーターthang cuốn
えだnhánh cây
選ぶえらぶchọn
遠慮するえんりょするe ngại, lưỡng lự
おいでになるtới, đến, có mặt
お祝いおいわいchúc mừng
オートバイxe máy, xe gắn máy
おかげsự ủng hộ, sự giúp đỡ
可笑しいおかしいbuồn cười, kỳ quặc, phi lý
おくmột trăm triệu
屋上おくじょうsân thượng
贈り物おくりものmón quà
送るおくるgửi
遅れるおくれるchậm, trễ
起こすおこすđánh thức dậy
行うおこなうdiễn ra, tổ chức
怒るおこるnổi giận, giận giữ
押入れおしいれtủ âm tường
お嬢さんおじょうさんtiểu thư, cô gái
お宅おたくnhà của bạn (lịch sự)
落ちるおちるrơi, thả rơi
仰るおっしゃるnói
おっとchồng
おつりtiền thừa
おとâm thanh, tiếng động
落とすおとすđánh rơi
踊りおどりnhảy múa, múa
踊るおどるnhảy, nhảy múa
驚くおどろくngạc nhiên
お祭りおまつりlễ hội
お見舞いおみまいviệc ghé thăm, việc thăm viếng
お土産おみやげđặc sản, món quà
思い出すおもいだすnhớ nhung, nhớ về
思うおもうnghĩ, suy nghĩ
おもちゃđồ chơi
おもてmặt phải, cửa trước, biểu đồ
おやcha mẹ
下りるおりるhạ (xuống), đi (xuống)
折るおるgập, bẻ gẫy, gấp lại
お礼おれいcám ơn, cảm tạ
折れるおれるbị gấp, bị gập, bị bẻ
終わりおわりkết thúc
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x