Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 7

Bài viết về 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật rất thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

Nội dung chính

Tổng hợp 1136 từ vựng N4 Minano Nihongo - tiếng Nhật JPSharing.net
Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
KanjiHiraganaNghĩa
大学だいがくđại học
大使館たいしかんđại sứ quán
大丈夫だいじょうぶđược, ổn, ok
大好きだいすきrất thích
大切たいせつquan trọng
台所だいどころnhà bếp
たいへんvô cùng, rất, khó khăn, vất vả
高いたかいcao, đắt tiền
たくさんnhiều
タクシーtaxi
出すだすgửi đi,cho ra khỏi,xuất bản
立つたつđứng lên, đứng dậy
たてchiều dọc, bề dọc
建物建物tòa nhà, ngôi nhà
楽しいたのしいvui sướng, sướng, vui vẻ
頼むたのむnhờ cậy, đề nghị
煙草たばこthuốc lá
たぶんđa phần, phần lớn
食べ物たべものđồ ăn, thức ăn
食べるたべるăn
たまごquả trứng
だれai?
誕生日たんじょうびsinh nhật
だんだんdần dần
小さいちいさいnhỏ, nhỏ bé
近いちかいgần, cạnh, ngay sát
違うちがうsai, khác, không giống
近くちかくgần, ở gần, ngay cạnh
地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
地図ちずbản đồ
茶色ちゃいろmàu nâu
ちゃわんbát, bát cơm
ちょうどちょうどvừa đúng, vừa chuẩn
ちょっとmột chút, một lát, hơi
一日ついたちngày mùng một
使うつかうsử dụng
疲れるつかれるmệt mỏi
つぎtiếp theo
着くつくđến, tới
つくえcái bàn
作るつくるchế biến, làm, tạo
つけるmặc, đeo
勤めるつとめるlàm việc, đảm nhiệm
つまらないnhàm chán, không ra cái gì
冷たいつめたいlạnh nhạt, lạnh lùng
強いつよいmạnh, khoẻ, bền
tay
テープbăng cát sét
テーブルbàn, cái bàn
テープレコーダーmáy ghi âm
出かけるでかけるrời khỏi, ra
手紙てがみthư từ
出来るできるcó thể
出口でぐちcổng ra, cửa ra
テストkiểm tra
デパートcửa hàng bách hóa
でもthế nhưng
出るでるđi ra, xuất hiện
テレビti vi
天気てんきthời tiết
電気でんきđiện
電車でんしゃtàu điện
電話でんわđiện thoại
cửa phong cách nhật bản
ドアcửa
トイレnhà vệ sinh
どうnhư thế nào?
どうしてtại sao?
どうぞxin mời
動物どうぶつđộng vật
どうもcảm ơn
遠いとおいxa, xa xôi
十日とおかngày mùng 10
時々ときどきthi thoảng
時計とけいđồng hồ
どこở đâu
ところnơi, chỗ
としnăm
図書館としょかんthư viện
どちらphía nào, cái nào, người nào
どっちphía nào, cái nào, người nào
とてもrất
どなたai
となりbên cạnh
飛ぶとぶbay, nhảy qua
止まるとまるdừng lại
友達ともだちngười bạn
土曜日どようびthứ 7
とりchim, gia cầm
鶏肉とりにくthịt gà
取るとるbắt giữ, cầm lấy, nắm
撮るとるchụp (ảnh)
どれcái nào
ナイフcon dao
なかgiữa, bên trong
長いながいdài
鳴くなくkêu, hót, hú
無くすなくすmất
なぜtại sao?
なつmùa hè
夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
などvân vân
七つななつbảy cái
七日なのかngày mùng 7
名前なまえtên
習うならうhọc tập, luyện tập, học
並ぶならぶđược xếp, được bài trí
並べるならべるsắp, bày đặt, bài trí
なるtrở thành
なん/なにcái gì
số hai, hai
賑やかにぎやかnáo nhiệt, sôi nổi
にくthịt
西にしphía tây
日曜日にちようびchủ nhật
荷物にもつhành lý
ニュースtin tức
にわvườn, sân
脱ぐぬぐlột, cởi (quần áo)
温いぬるいnguội, âm ấm
ネクタイcà vạt
ねこcon mèo
寝るねるngủ
ノートquyển vở
登るのぼるtrèo, leo, đi lên
飲み物のみものđồ uống, thức uống
飲むのむuống
乗るのるlên xe, lên tàu, cưỡi
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x