Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 6

Bài viết về 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật rất thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

Nội dung chính

Tổng hợp 1136 từ vựng N4 Minano Nihongo - tiếng Nhật JPSharing.net
Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
KanjiHiraganaNghĩa
警官けいかんcảnh sát
今朝けさsáng nay
消すけすxóa, tắt (điện)
結構けっこうtạm được, tương đối, kha khá, đủ
結婚けっこんkết hôn
月曜日げつようびthứ 2
玄関げんかんsảnh trong nhà
元気げんきkhỏe, khoẻ mạnh, khoẻ khoắn
năm, số 5
公園こうえんcông viên
交差点こうさてんngã tư, điểm giao nhau
紅茶こうちゃtrà đen, hồng trà
交番こうばんđồn cảnh sát
こえtiếng, giọng nói
コートáo khoác, áo bành tô, áo choàng
コーヒーcà phê
ここđây, ở đây
午後ごごvào buổi chiều, sau 12 giờ trưa
九日ここのかngày mùng 9
九つここのつ9 cái, 9 chiếc
午前ごぜんbuổi sáng, vào buổi sáng
答えるこたえるtrả lời
こちらphía này, bên này, hướng này
こっちphía này, bên này, hướng này
コップcái cốc
今年ことしnăm nay
言葉ことばtừ ngữ, lời nói, câu nói
子供こどもtrẻ con, trẻ nhỏ
この~~này
御飯ごはんcơm, bữa ăn
コピーするsao chép
困るこまるkhó khăn, lúng túng, bối rối
これcái này, đây
今月こんげつtháng này
今週こんしゅうtuần này
こんなnhư thế này
今晩こんばんtối nay
財布さいふ
さかな
さきtrước đây, điểm đầu
咲くさくnở
作文さくぶんsự viết văn, sự làm văn, đoạn văn
差すさすgiương (ô)/giơ (tay)
雑誌ざっしtạp chí
砂糖さとうđường
寒いさむいlạnh lẽo, lành mạnh
再来年さらいねんnăm sau nữa
さんsố 3, ba
散歩する散歩するđi dạo, tản bộ
し/よんsố 4, bốn
しおmuối
しかしtuy nhiên, nhưng
時間じかんthời gian, giờ
仕事しごとcông việc
辞書じしょtừ điển
静かしずかyên tĩnh
したdưới, bên dưới, phía dưới
なな/しちsố 7, bảy
質問しつもんcâu hỏi
自転車じてんしゃxe đạp
自動車じどうしゃô tô
死ぬしぬchết
自分じぶんmình, bản thân
閉まるしまるđóng, bị đóng
閉めるしめるđóng, gài
絞めるしめるsiết chặt, bóp nghẹt
写真しゃしんảnh
シャツシャツáo sơ mi
シャワーvòi hoa sen
じゅう/とおmười, số 10
授業じゅぎょうbài học
宿題しゅくだいbài tập
上手じょうずgiỏi
しょうゆxì dầu
食堂しょくどうnhà ăn
知るしるbiết
しろmàu trắng (n)
白いしろいmàu trắng (a)
新聞しんぶんtờ báo
水曜日すいようびthứ 4
吸うすうhút, hit, mút, bú
スカートváy ngắn
好きすきsự thích, yêu, quý, mến
少ないすくないít, hiếm
すぐにngay lập tức
少しすこしchút ít, một chút, một ít
涼しいすずしいmát mẻ
スプーンcái thìa
スポーツthể thao
ズボンquần, quần dài
住むすむở, trú ngụ, cư trú
スリッパdép đi trong nhà
するlàm
座るすわるngồi
lưng
生徒せいとhọc sinh
セーターáo len
石鹸せっけんxà phòng
背広せびろbộ com lê
狭いせまいhẹp, nhỏ
ゼロゼロsố không
せんmột nghìn, nghìn
先月せんげつtháng trước
先週せんしゅうtuần trước
先生せんせいgiáo viên
洗濯せんたくsự giặt giũ
全部ぜんぶtoàn bộ, tất cả
掃除するそうじするthu dọn, quét dọn
そしてvà, rồi thì
そこđằng ấy, ở đó
そちらnơi đó
そっちnơi đó
そとbên ngoài, phía ngoài, ở ngoài
そのcái đó
そらbầu trời
それcái đấy, nó
それからsau đó
それではthế thì, vậy thì
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x