Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 9

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
気持ちが悪いきもちがわるいkhó chịu trong người
吐くはくnôn, nhổ, mửa
目がかゆいめがかゆいngứa mắt
目をこするめをこするdụi mắt
目をかくめをかくdụi mắt
風邪を引いてつらいかぜをひいてつらいkhổ sở vì cảm
アレルギーがあるアレルギーがあるcó dị ứng
お世話になりましたおせわになりましたcảm ơn đã giúp đỡ
お大事におだいじにbảo trọng nhé
専門の医師にみてもらうせんもんのいしにみてもらうđược bác sỹ chuyên khoa khám
花粉症になるかふんしょうになるdị ứng với phấn hoa
医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるđược bác sỹ khám
うがいをするうがいをするsúc miệng
歯医者にかかるはいしゃにかかるgặp bác sỹ nha khoa
けがを治すけがをなおすchữa lành vết thương
インフルエンザにかかるインフルエンザにかかるcảm cúm
手の傷てのきずbị thương ở tay
病気の症状びょうきのしょうじょうtriệu chứng của bệnh
やけどをするやけどをするbị bỏng
注射をしてもらうちゅうしゃをしてもらうbị tiêm
大したことがないたいしたことがないkhông nghiêm trọng
手術を受けるしゅじゅつをうけるphẫu thuật
ましになるましになるđỡ hơn (bệnh)
痛みを我慢するいたみをがまんするchịu đau
お見舞いに行くおみまいにいくđi thăm người ốm
花が咲くはながさくhoa nở
花が散るはながちるhoa rụng
木が枯れるきがかれるcây héo úa
山がくずれるやまがくずれるlở núi
険しい山けわしいやまnúi dốc
なだらかな坂なだらかなさかdốc thoai thoải
箱がつぶれるはこがつぶれるcái hộp bị bẹp
つぶすつぶすlàm bẹp, nghiền
浮くうくnổi, lơ lửng
沈むしずむchìm, đắm
蒸し暑いむしあついoi bức, nóng nực
くさるくさるthối rữa, mục nát
かびが生えるかびがはえるnấm mốc phát triển
変なにおいがするへんなにおいがするcó mùi lạ
におうにおうbốc mùi, có mùi
気味が悪い生き物いみがわるいいきものsinh vật thấy sởn gai ốc
気持ち(が)悪い生き物きもち(が)わるいいきものsinh vật thấy sởn gai ốc
親しい友人したしいゆうじんbạn thân
親友しんゆうbạn thân
あやしい男あやしいおとこkẻ đáng ngờ
恐ろしい事件おそろしいじけんvụ việc kinh khủng
さびた包丁さびたほうちょうcon dao bị gỉ
さびるさびるbị gỉ
鋭いするどいsắc bén
鈍いにぶいcùn
のろい車のろいくるまô tô chậm chạp
安全な場所あんぜんなばしょchỗ an toàn
薄暗い部屋うすぐらいへやphòng âm u
まぶしい明かりまぶしい明かりánh sáng rực rỡ
くわしい説明書くわしいせつめいしょsách hướng dẫn chi tiết
くわしく説明するくわしくせつめいするgiải thích chi tiết
くだらない小説くだらないしょうせつtiểu thuyết tầm phào
でたらめに答えるでたらめにこたえるtrả lời linh tinh
突然とつぜんđột nhiên, đột ngột
突然電話が鳴ったとつぜんでんわがなったđột nhiên điện thoại reo
いきなりいきなりđột ngột, đột nhiên
いきなり泣き出すいきなりなきだすđột nhiên bật khóc
とたんにとたんにđột nhiên
とたんに泣き出すとたんになきだすđột nhiên òa khóc
やっとやっとcuối cùng
やっとけがが治ったやっとけががなおったcuối cùng thì vết thương cũng lành
とうとうとうとうcuối cùng, sau cùng
うちの猫がとうとう死んでしまったうちのねこがとうとうしんでしまったcuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
結局けっきょくkết cục, rốt cuộc
努力したが、結構むだだったどりょくしたが、けっこうむだだったnỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích
ついについにcuối cùng
ついに絵が完成したついにえがかんせいしたcuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
よくよくthường xuyên, hết sức, rất
よくこのレストランに来ますよくこのレストランにきますthường đến nhà hàng này
昨日は、よく寝ましたきのうは、よくねましたhôm qua ngủ ngon giấc
よくやったよくやったlàm tốt lắm
たいていたいていđại để, nói chung, thường
たいてい外食しますたいていがいしょくしますthường ăn ngoài
ふだんthông thường
ふだんはお酒を飲みません。ふだんはおさけをのみません。thường thì không uống rượu
ふつうふつうthường
梅雨の時期、ふつうは雨が多いつゆのじき、ふつうはあめがおおいmùa mưa thì thường mưa hoài
たまにたまにthi thoảng, đôi khi
たまに映画に行きますたまにえいがにいきますthi thoảng đi xem phim
かなりかなりkha khá
かなり大きい家かなりおおきいいえngôi nhà khá lớn
人がかなりいるひとがかなりいるkhá nhiều người
けっこうけっこうtạm được, tương đối
今の家は、けっこう気に入っているいまのいえは、けっこうきにはいっているkhá thích ngôi nhà hiện giờ
ものすごくものすごくcực kỳ
足がものすごく痛いあしがものすごくいたいchân đau quá
めちゃくちゃめちゃくちゃquá mức
むちゃくちゃむちゃくちゃlộn xộn, lung tung
めちゃくちゃ安いめちゃくちゃやすいquá rẻ
順番がむちゃくちゃだじゅんばんがむちゃくちゃだthứ tự lộn xộn
事故で車がめちゃくちゃに壊れたじこでくるまがめちゃくちゃにこわれたô tô bị hỏng nặng do tai nạn
ぜひぜひnhất định
ぜひともぜひともnhất định
ぜひお越しくださいぜひおこしくださいnhất định tới chơi đấy
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x