Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 5

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
エンジンをかけるエンジンをかけるkhởi động động cơ
バックミラーで確認をするバックミラーでかくにんをするxác nhận bằng nhìn gương chiếu hậu
ハンドルをにぎるnắm tay lái
アクセスをふむアクセスをふむgiậm chân ga
ブレーキをかけるđạp phanh
急ブレーキきゅうブレーキphanh gấp
ライトをつけるbật đèn
ワイパーを動かすワイパーをうごかすbật cần gạt
ガソリンスタンドに寄るガソリンスタンドによるghé vào trạm đổ xăng
高速道路に乗るこうそくどうろにのるvào đường cao tốc
タイやがパンクするbánh xe bị bể
通行止めつうこうどめcấm lưu thông
信号しんごうđèn giao thông
四つ角よつかどngã tư đường
交差点こうさてんngã tư
工事中こうじちゅうđang thi công
踏切ふみきりnơi chắn tàu
横断歩道おうだんほどうvạch dành cho người người đi bộ
バス停ばすていđiểm xe buýt
バスの停留所バスのていりゅうじょbến đỗ xe buýt
一方通行いっぽうつうこうlưu thông một chiều
線路せんろđường ray
渋滞じゅうたいtắc đường
道路が混んでいるどうろがこんでいるđường đông xe
道路が渋滞しているどうろがじゅうたいしているđường kẹt xe
回り道(を)するまわりみち(を)するđường vòng
遠回し(を)するとおまわし(を)するđi vòng vòng
近道(を)するちかみち(を)するđi đường sắt
突き当りを左に曲がるつきあたりをひだりにまがるquẹo trái ở cuối đường
バスが停車するバスがていしゃするxe buýt dừng
線路を越えるせんろがこえるvượt qua đường ray
トラックを追い越すトラックをおいこすvượt qua xe tải
時速100キロで走るじそく100きろではしるchạy tốc độ 100km/h
スピード違反で捕まるスピードいはんでつかまるbị bắt vì vi phạm tốc độ
駐車違反をするちゅうしゃいはんをするvi phạm việc đậu xe
信号を無視するしんごうをむしするlờ đi tín hiệu giao thông
信号無視しんごうむしlờ đi tín hiệu giao thông
車をぶつけるくるまをぶつけるva chạm xe
猫をひくねこをひくxe bị va chạm
猫が車にひかれるねこがくるまにひかれるcán con mèo
事故にあうじこにあうgặp tai nạn giao thông
車に気をつけるくるまにきをつけるchú ý xe
ななめに横断するななめにおうだんするbăng chéo qua đường
道路を横切るどうろをよこぎるchạy ngang qua đường
通帳つうちょうsổ tài khoản
キャッシュカードthẻ tín dụng
はんこcon dấu
印鑑いんかんcon dấu
サインchữ ký
千円札せんえんさつtờ 1000 yên
紙幣しへいtiền giấy
(お)札(お)さつtiền giấy
百円玉ひゃくえんだまđồng xu 100 yên
硬貨こうかtiền xu
お金を貯めるおかねをためるđể dành tiền
貯金するちょきんするđể dành tiền
預金するよきんするgửi tiền
銀行にお金を預けるぎんこうにおかねをあずけるgửi tiền ở ngân hàng
給料を引き出すきゅうりょうをひきだすrút tiền lương
給料を下すきゅうりょうをおろすrút tiền lương
通帳記入をするつうちょうきにゅうをするký sổ ngân hàng
通帳に記入するつうちょうにきにゅうするký số (ngân hàng)
暗証番号あんしょうばんごうsố mật mã, số pin
銀行の本店ぎんこうのほんてんcơ sở chính ngân hàng
銀行の支店ぎんこうのしてんchi nhánh ngân hàng
講座を開くこうざをひらくmở tài khoản
家賃を振り込むやちんをふりこむchuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
振り込みふりこみchuyển khoản
公共料金を支払うこうきょうりょうきんをしはらうtrả cước công cộng
支払いしはらいthanh toán
商品の代金を払うしょうひんのだいきんをはらうthanh toán tiền mua hàng
あて名あてなtên và địa chỉ người nhận
窓口で両替をする窓口で両替をするđổi tiền ở quầy dịch vụ
差出人名さしだしにんめいngười gửi
送金するそうきんするgửi tiền
手紙を速達で出すてがみをそくたつでだすgửi thư bằng chuyển phát nhanh
仕送りするしおくりするgửi cho, chu cấp
小包こづつみbưu phẩm, kiện nhỏ
手数料がかかるてすうりょうがかかるtốn tiền dịch vụ
送料がかかるそうりょうがかかるtốn cước
田中さんと交際するたなかさんとこうさいするchơi, có quan hệ với anh tanaka
田中さんと付き合うたなかさんとつきあうhẹn hò với anh tanaka
田中さんとけんかするたなかさんとけんかするcãi nhau với anh tanaka
田中さんと仲直りするたなかさんとなかなおりするhòa giải với anh tanaka
田中さんとなかがいい田中さんとなかがいいthân thiết với anh tanaka
田中さんと仲良しだたなかさんとなかよしだcó quan hệ tốt với anh tanaka
田中さんをコンサートにさそうたなかさんをコンサートにさそうrủ anh tanaka đi xem hòa nhạc
田中さんをいやがるたなかさんをいやがるkhông ưa anh tanaka
田中さんをふるたなかさんをふるkhông chơi với anh tanaka
田中さんのことが気になるたなかさんのことがきになるđể ý anh tanaka
田中さんのことが好きになるたなかさんのことがすきになるthích anh tanaka
田中さんのことがきらいになるたなかさんのことがきらいになるghét anh tanaka
田中さんのことがいやになるたなかさんのことがいやになるkhông ưa anh tanaka
田中さんのことがうらやましいたなかさんのことがうらやましいganh tỵ với anh tanaka
田中さんに好かれるたなかさんにすかれるđược anh tanaka thích
田中さんにきらわれるたなかさんにきらわれるbị anh tanaka ghét
田中さんにいやがられるたなかさんにいやがられるbị anh tanaka không ưa
田中さんにふられるたなかさんにふられるbị anh tanaka đá
田中さんに気があるたなかさんにきがあるthích anh tanaka
田中さんにあこがれるたなかさんにあこがれるngưỡng mộ anh tanaka
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x