Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 12

Học từ vựng N3 trong Tiếng Nhật – Học Tiếng Nhật tại JPSharing.net

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
大学を出るだいがくをでるtốt nghiệp đại học
卒業するそつぎょうするtốt nghiệp
会議に出るかいぎにでるtham gia cuộc họp
出席するしゅっせきするtham dự
食事が出るしょくじがでるđồ ăn được dọn ra
食事を出すしょくじをだすdọn đồ ăn ra
結論が出るけつろんがでるkết luận được đưa ra
結論を出すけつろんをだすđưa ra kết luận
元気が出るげんきがでるcảm thấy khỏe khoắn
元気を出すげんきをだすlàm cho khỏe lên
新製品が出るしんせいひんがでるsản phẩm mới ra
発売するはつばいするbán ra
新製品を出すしんせいひんをだすđưa ra sản phẩm mới
芽が出るめがでるnảy mầm
芽を出すめをだすgieo mầm
ボーナスが出るボーナスがでるđược thưởng
ボーナスを出すボーナスをだすđưa ra phần thưởng
ゴキブリが出るゴキブリがでるcon gián xuất hiện
現れるあらわれるxuất hiện
新聞に名前が出るしんぶんになまえがでるtên xuất hiện trên báo
載るのるlên báo
角を曲がると駅に出るかどをまがるとえきにでるrẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
財布を取るさいふをとるmóc ví, lấy ví
盗むぬすむtrộm cắp
財布を取りに戻るさいふをとりにもどるquay lại lấy ví
運転免許を取るうんてんめんきょをとるlấy bằng lái xe
コピーを取るコピーをとるphô tô
コピーするコピーするphô tô
新聞を取るしんぶんをとるlấy báo
睡眠を取るすいみんをとるngủ
眠るねむるngủ
出席を取るしゅっせきをとるtham dự
連絡を取るれんらくをとるliên lạc
連絡するれんらくするliên lạc
連絡が取れるれんらくがとれるcó liên lạc
痛みを取るいたみをとるloại bỏ đau đớn
痛みが取れるいたみがとれるhết đau
ボタンが取れるボタンがとれるđứt cúc
新入社員を採るしんにゅうしゃいんをとるtuyển nhân viên mới
採用するさいようするtuyển dụng
鍵がかかっているかぎがかかっているđang khóa
鍵をかけるかぎをかけるkhóa cửa
病気にかかるびょうきにかかるbị bệnh
病気になるびょうきになるbị bệnh
医者にかかるいしゃにかかるgặp bác sỹ
診察してもらうしんさつしてもらうđược khám bệnh
ボタンをかけるボタンをかけるđóng cúc (áo)
外すはずすsai lệch, không đúng
CDをかけるCDをかけるchạy cd
毛布をかけるもうふをかけるđắp chăn
声をかけるこえをかけるgọi
声がかかるこえがかかるbị gọi
心配をかけるしんぱいをかけるlàm ai đó lo lắng
心配させるしんぱいさせるlàm ai đó lo lắng
席を立つせきをたつrời khỏi ghế
座るすわるngồi
時間がたつじかんがたつthời gian trôi
うわさが立つうわさがたつlan truyền tin đồn
予定を立てる予定をたてるlập kế hoạch (dự định)
計画するけいかくするlập kế hoạch
音を立てるおとをたてるlàm ồn
音を出すおとをだすlàm ồn
雨が上がるあめがあがるtạnh mưa
雨が止むあめがやむtạnh mưa
どうぞお上がりくださいどうぞおあがりくださいxin mời vào
風呂から出るふろからでるbước ra từ bồn tắm
風呂から上がるふろからあがるbước ra từ bồn tắm
物価が上がるぶっかがあがるgiá tăng
効果が上がるこうかがあがるhiệu quả tăng
効果を上げるこうかをあげるtăng hiệu quả
初めてのスピーチであがるはじめてのスピーチであがるlo lắng vì lần đầu phát biểu
緊張するきんちょうするcăng thẳng
例をあげるれいをあげるcho ví dụ
例を並べるれいをならべるcho ví dụ
結婚式をあげるけっこんしきをあげるtổ chức hôn lễ
熱が下がるねつがさがるhạ sốt
黄色い線の内側まで下がるきいろいせんのうちがわまでさがるlùi vào bên trong đường màu vàng
評判が下がるひょうばんがさがるbị đánh giá kém
評判が落ちるひょうばんがおちるgiảm danh tiếng, bị đánh giá kém
評判を下げるひょうばんをさげるlàm mất uy tín (đánh giá)
カーテンが下がるカーテンがさがるrèm được treo
カーテンを下げるカーテンをさげるtreo rèm
買い物かごを下げるかいものかごをさげる4
一字下げて書くいちじさげてかくviết cách một ký tự
テレビの音を下げるテレビのおとをさげるcho nhỏ tiếng tivi
泥がつくどろがつくdính bùn
傷がつくきずがつくbị tổn thương
傷をつけるきずをつけるgây tổn thương
連絡がつく連絡がつくliên lạc
連絡をつけるれんらくをつけるgiữ liên lạc
都合がつくつごうがつくthuận lợi, thuận tiện
都合をつけるつごうをつけるsắp xếp
おまけがつくおまけがつくđược tặng thêm
おまけをつけるおまけをつけるtặng thêm hàng khuyến mãi
印をつけるしるしをつけるđánh dấu
たばこに火をつけるたばこにひをつけるchâm thuốc
火がつくひがつくbén lửa, bắt lửa
日記をつけるにっきをつけるviết nhật ký
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x