Tổng hợp 850 từ vựng N5 – Phần 1

Qua những sai lầm trong quá khứ :)) Mình nghĩ tại thời điểm N5 từ vựng vẫn là quan trọng nhất, chỉ cẩn bạn nắm chắc được từ vựng là lên N cao không hề gặp khó tý nào. ( Cá nhân mình nghĩ thế ).

Ở bài viết này, mình sẽ chia nhỏ từ vừng N5 theo các giai đoạn ạ. Bài viết này do mình sưu tầm được từ các diễn đàn, trên mạng và cuối mỗi bài viết mình có ghi rõ nguồn.

Riêng phần từ vựng N5 sau khi bạn đã học xong quyển Minna no Nihongo đã gần 800 – 1000 từ rồi nha :)). Chào mừng bạn đến tế giới tiếng Nhật.

母の愛はいつまでも強い。
Ẩn danh
Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian.
Hán TựHiraganaNghĩa
さつđơn vị đếm sách
雑誌ざっしtạp chí
砂糖さとうđường
寒いさむいlạnh
再来年さらいねんnăm tới
さん3 ( số 3 )
天気てんきthời tiết
電気でんき
điện
電車でんしゃxe điện ( xe lửa )
cửa
độ, lần
動物どうぶつđộng vật
便利べんりtiện lợi, thuận tiện
ほうhướng
帽子ぼうしnón
ほかkhác
欲しいほしいmuốn
細いほそいốm
返すかえすđể lại
帰るかえるvề nhà, trở về
かおkhuôn mặt
かぎchìa khoá
書くかくviết
会うあうgặp nhau
あおmàu xanh - danh từ
青いあおいxanh - tính từ
あかmàu đỏ - danh từ
赤いあかいmàu đỏ - tính từ
明いあかるいsáng
あきmùa thu
開くあくbanh, mở  
開けるあけるmở mang; tiến bộ
上げるあげるcho, biếu, tặng ( mình cho )
あさbuổi sáng
朝御飯あさごはんbữa ăn sáng
あさってngày kia
あしchân
明日あしたngày mai
あそこở đó
遊ぶあそぶvui chơi, đùa nghịch
暖かいあたたかいấm áp
あたまđầu, cái đầu
新しいあたらしいtươi, mới
暑いあついnóng ( khí hậu )
熱いあついnóng ( do nhiệt độ )
厚いあついdày
あっちđằng kia
あとsau đó
貴方あなたbạn
あにanh trai
あねchị gái
あのđằng kia, uhm...
あびるtắm rửa, tắm
危ないあぶないnguy hiểm
甘いあまいngọt
あまりÍt, dư thừa, phần còn lại
あめmưa
あめkẹo
洗うあらうrửa
散歩さんぽđi bộ, tản bộ
4 ( số 4 )
giờ
しおmuối
時間じかんthời gian
遠いとおいxa ( xa xôi )
十日とおかngày 10
時々ときどきthi thoảng, thỉnh thoảng
時計とけいđồng hồ
ところđịa điểm
図書館としょかんthư viện
ほんsách
本棚ほんだなkệ sách
本当にほんとにthật sự là
まいđơn vị đếm vật mỏng
毎朝まいあさmỗi sáng
毎月まいつきmỗi tháng
かさô, dù
借りますかりますcho mượn
かぜgió
風邪かぜcảm lạnh, gió
家族かぞくgia đình
かたcách
仕事しごとcông việc
辞書じしょbáo
静かしずかyên tĩnh
したdưới
質問しつもんcâu hỏi
自転車じてんしゃxe đạp
となりbên cạnh
とぶbay
止まるとまるdừng lại, đứng lại
友達ともだちbạn bè
土曜日どようびthứ 7
とりchim
毎週まいしゅmỗi tuần
毎日まいにちmỗi ngày
毎年まいとしmỗi năm
毎晩まいばんmỗi tối
まえtrước

Mỗi ngày dành ra 30 phút – 1 tiếng để luyện tập từ vựng nhé các đồng chí.

Nguồn : Tiếng Nhật 21 ngày, hikariacademy.edu.vn

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x