Tổng hợp 850 từ vựng N5 – Phần 5

Thông thường với sinh viên đại học yêu cầu sinh viên học từ 50-100 từ vựng mỗi ngày. Số lượng này là phù hợp với sinh viên đòi hỏi trình độ tiếng anh cao và những người thuộc khối chuyên ngoại ngữ

Đoạn trích trên là do mình tìm hiểu được trên mạng. Việc luyện học từ mới phụ thuộc vào mỗi người, có người tập chung việc học, có người bận đi làm, nhưng nếu các bạn để dành mỗi ngày luyện từ 30 phút – 1 tiếng là ổn. 
Chính vì vậy, mình sẽ chia nhỏ việc luyện từ vựng ra thành các phần, mỗi phần số lượng 100 từ vựng nha.
Giờ vào phần 5 nào 😐 

Hán TựHiraganaNghĩa
パンbánh mì
ハンカチkhăn tay
番号ばんごうsố
晩御飯ばんごはんbữa ăn tối
半分はんぶんnửa phút
ひがしđông
引くひくđể kéo
弾くひくchơi nhạc cụ
低いひくいtóm lại, thấp
飛行機ひこうきmáy bay
ひだりbên tay trái
一人ひとりngười
一つひとつmột
一月ひとつきmột tháng
ひとngười
ひまrảnh rỗi
ひゃくmột trăm
病院びょういんbệnh viện
病気びょうきốm bệnh
ひるbuổi trưa
昼ご飯ひるごはんbữa trưa
昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa
広いひろいrộng
フイルムcuộn phim
封筒ふうとうphong bì
プールbể bơi
フォークngã ba
吹くふくthổi
ふくtrang phục
二つふたつhai
豚肉ぶたにくthịt lợn
二人ふたりhai người
二日ふつかhai ngày
太いふといbéo
ふゆmùa đông
降るふるxuống, giảm
古いふるいcũ, cổ
ふろtắm
文章ぶんしょうđoạn văn
ページpage, trang
下手へたgiảm
ベッドgiường
ペットthú cưng
部屋へやphòng
へんkhu vực
ペンbút
勉強するべんきょうするhọc tập
便利べんりtiện lợi
帽子ぼうし
ボールペンbút bi
ほかkhác
ポケットtúi
ポストbài viết
欲しいほしいmuốn
ポストbài
細いほそいmỏng
ボタンnút
ホテルhotel, nhà nghỉ
ほんsách
本棚ほんだなkệ sách
ほんとうthật sự
毎朝まいあさmỗi sáng
毎月まいげつ/まいつきmỗi tháng
毎週まいしゅうmỗi tuần
毎日まいにちmỗi ngày
毎年まいねん/まいとしmỗi năm
毎晩まいばんmỗi tối
まえtrước
曲るまがるbiển, uốn cong
まずいkhó chịu
またmột lần nữa, và còn
まだvẫn chưa hết, vẫn còn
まちthị xã, thành phố
待つまつđợi
まっすぐthẳng, trực tiếp
マッチtrận đấu
まどcửa sổ
丸い/円いまるいtròn
まんvạn
万年筆まんねんひつcây bút
磨くみがくđánh răng, đánh bóng
みぎbên phải
短いみじかいngắn
みずnước
みせcửa hàng
見せるみせるđược nhìn thấy
みちđường phố
三日みっかba ngày
三つみっつba
みどりmàu xanh
皆さんみなさんmọi người
みなみnam
みみtai
見るみるnhìn thấy
観るみるngắm
みんなmọi người
六日むいかsáu ngày
向こうむこうhướng
難しいむずかしいkhó khăn
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x