Tổng hợp 80 từ N5 Kanji cực dễ nhớ

  • Tổng hợp hơn 80 từ N5 Kanji trong tiếng Nhật tại JPSharing.net
  • N5 Kanji dành cho người mới tiếp xúc chữ hán
  • Các nét chữ và độ khó ở mức dễ, có thể vừa học vừa viết.
  • Ở mức này, các bạn sẽ được học các bộ : bộ thủ , bộ nguyệt ,...
  • Với trình độ N5, khi học sẽ ít gặp kanji, chủ yếu vẫn là từ vựng.
  • Giúp các bạn va chạm sớm với kanji
  • Tăng khả năng trao dồi với cụm từ giống nhau, lặp đi lặp lại sẽ dễ nhớ
  • Đầy đủ kiến thức cần ôn luyện N5 Kanji.
  • Tiện lợi học tiếng nhật mà không cần sách vở, chỉ cần wifi và điện thoại, máy tính.
  • Luôn bám sát chương trình học và đề thi
  • Bài viết có tham khảo từ một số diễn đàn, website như : https://mazii.net
  • Bài viết sẽ gồm 80 từ vựng N5.
  • Sẽ bao gồm động từ, danh từ, tính từ và giới từ.
  • Không giới hạn chủ đề, bao gồm tên riêng, xe cộ, nhà, ...
  • Bài viết sẽ học theo chữ Kanji đơn giản nhất

Nội dung chính

Tổng hợp 80 kanji N5 cực dễ nhớ jpsharing.net
Tổng hợp 80 từ N5 Kanji cực dễ nhớ

Hán Tự

Nghĩa

Chú thích

Kun ( 訓 )

On ( 音 )

GIAN

Chữ gian [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間].

あいだ/ ま/ あい

カン/ ケン

Mưa. Một âm là vú. Đổ mưa xuống. Như vú bạc [雨雹] đổ mưa đá, vú tuyết [雨雪] mưa tuyết, v.v.

あめ/ あま/ さめ

HẠ

Dưới, đối lại với chữ thượng

した/ くだ.す/さ.げる/ お.りる

カ/ ゲ

ĐỘC

Độc giả /Độc thư

よ.む /よ.み

ドク/ トク/ トウ

TỨ

Bốn (tên số đếm).

よ よ.つ/ よっ.つ/ よん

BÁN

Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là bán.

なか/ ば

ハン

LỤC

Sáu, số đếm.

む む/ つ むっ/つ むい

ロク/ リク

MỖI

Mỗi vd : Mỗi ngày, mỗi hôm...

ごと / ごと/に

マイ

THIÊN

Nghìn, mười trăm là một nghìn

セン

NAM

Phương nam, phía nam

みなみ

ナン/ ナ

NỮ

Con gái.

おんな/ め

ジョ/ ニョ/ ニョウ

DANH

Danh, đối lại với chữ thực

メイ/ ミョウ

HỮU

Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu.

とも

ユウ

THÌ

Thì, hay còn đọc là giờ.

とき/ どき

BÁCH

Trăm, một trăm.

もも

ヒャク ビャク

HƯU

Tốt lành, nghỉ ngơi.

やす.む/ やす.まる/ やす.める

キュウ

THỰC

Đồ ăn, thực phẩm.

くう/ くらう/ たべる/ はむ

ショク ジキ

THỦY

Nước.

みず

スイ

BẮC

Phương bắc, phía bắc.

きた

ホク

LAI

Đến, từ phía xa lại gần mình.

くる/ き こ

ライ/ タイ

XA

Xe.

くるま

シャ

TRUNG

Giữa, chỉ vào vị trị ở giữa vật thể.

なか/ うち/ あたる

チュウ

Cái gì?, sao, lời nói hỏi lại đối phương.

なに/ なん

NGOẠI

Ngoại, cái gì ở bên ngoài đều gọi là ngoại

そと/ ほか/ はずす/ はずれる/ と

ガイ/ ゲ

CAO

Cao. Trái lại với thấp.

たかい / たかまる/ たかめる

コウ

THỔ

Đất.

つち

ド ト

XUẤT

Ra ngoài, đối lại với chữ nhập [入] vào.

でる/

シュツ/ スイ

西

TÂY

Phương tây, phía tây.

にし

セイ/ サイ/ ス

ĐIỆN

Chớp, điện. Là một cái sức cảm ứng của muôn vật đều có. 

デン

TRƯỜNG

Dài, so với 2 đầu. Nghĩa ngược lại là ngắn.

ながい/ おさ

チョウ

GIÁO

Chữ giáo trong trường học ( 学校 ).

コウ/ キョウ

THƯ

Sách.

かく/ がき/ がき

ショ

NHẬT

Mặt trời.

ひ/ び/ か

ニチ/ ジツ

VIÊN

Viên mãn, tiền yên Nhật.

まる.い/ まる/ まど/ まどか

エン

SAN

Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên.

やま

サン/ セン

KIM

Loài kim, tiền.

かね / かな/ がね

キン/ コン/ ゴン

NGUYỆT

Mặt trăng, Tháng.

つき

ゲツ ガツ

HỎA

Lửa, cháy.

ひ/ び

CỬU

Chín, tên số đếm.

ここの

キュウ/ ク

QUỐC

Quốc trong vương quốc, quốc gia.

くに

コク

THẤT

Bảy, tên số đếm

なな/ ななつ/ なの

シチ

NHỊ

Hai, tên số đếm.

ふた/ ふつ/ ふたたび

ニ/ ジ

BẠCH

Sắc trắng.

しろ/ しら/ しろい

ハク ビャク

BÁT

Tám, số đếm.

や やつ/ やっつ/ よう

ハチ

KHÍ

Không khí, khí chất.

いき

キ ケ

TIỂU

Nhỏ.

ちいさい/ こ/ お/ さ-

ショウ

NHÂN

Người.

ひと/ り/ と

ジン/ ニン

SANH

Sống, đối lại với tử [死].

いきる/ いかす/ うまれる うまれる/ なす む

セイ ショウ

MẪU

Mẹ.

はは も

NGŨ

Năm, tên số đếm.

いつ/ いつつ

NAM

おとこ お

おとこ お

ダン/ ナン

XUYÊN

Dòng nước, dòng sông.

かわ

セン

TAM

Ba, tên số đếm.

み みつ/ みっ.つ

サン/ ゾウ

TIÊN

Trước.

まえ

ゼン

TỬ

Con trai

こ/ こ ね

シ ス ツ

NIÊN

Năm, tuổi

とし

ネン

NGŨ

Vạn, mười nghìn.

よろず

マン/ バン

MỘC

Cây.

き/ こ

ボク/ モク

HỮU

Bên phải.

みぎ

ウ ユウ

KIẾN

Thấy, mắt trông thấy.

みる/ み.える/ みせる

ケン

ĐẠI

Lớn.

おお/ おおきい/ おおいに

ダイ/ タイ

HỌC

Học.

まなぶ

ガク

THIÊN

Bầu trời.

あまつ/ あめ/ あま

テン

ĐÔNG

Phương đông, phía đông.

ひがし

トウ

HẬU

Sau. Nói về địa vị trước sau thì.

のち/ うしろ/ あと/ おくれる

ゴ コウ

PHỤ

Cha, bố.

ちち

TẢ

Bên trái.

ひだり

サ シャ

TIÊN

Trước.Người đã chết cũng gọi là tiên.

さき/ まず

セン

NGỌ

Giờ ngọ, 12h trưa.

うま

VĂN

Nghe thấy.

きく/ きこえる

ブン/ モン

NGỮ

Nói, nói nhỏ. 

かたる/ かたらう

KIM

Nay, hiện nay, bây giờ.

いま

コン/ キン

THẬP

Mười.

とお/ と

ジュウ/ ジッ ジュッ/

THOẠI

Lời nói.

はなす/ はなし

NHẤT

Một, đơn vị số đếm.

ひと- ひとつ

イチ/ イツ

NHẬP

Vào, đối lại với chữ xuất [出] ra.

いる

ニュウ/ ジュ

BỔN

Gốc, một cây.

もと

ホン

HÀNH

Bước đi, bước chân đi.

いく

コウ/ ギョウ アン

THƯỢNG

Trên. phàm ở trên đều gọi là thượng.

うえ/ あげる

ジョウ/ シャン

TIỀN

Trước. 

まえ

ゼン

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x