Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 2

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
KanjiTiếng NhậtÝ Nghĩa
ふたcái nắp nồi
なべcái nồi
おたまcái muôi
フライパンchảo rán
フライ返しフライがえしdụng cụ đảo thức ăn khi rán
炊飯器すいはんきnồi cơm điện
しゃもじmuôi xới cơm
湯を沸かすゆをわかすđun nước sôi
湯が沸くゆがわくnước sôi
湯を冷ますゆをさますlàm nguội nước nóng
湯が冷めるゆがさめるnước nguội đi
なべを火にかけるなべをひにかけるlàm nóng nồi
ご飯を炊くごはんをたくnấu cơm
油を熱するあぶらをねっするlàm nóng dầu
油で揚げるあぶらであげるrán bằng dầu
煮るにるkho, hầm
ゆでるluộc
炒めるいためるxào
蒸すむすhấp
水を切るみずをきるlàm ráo nước
混ぜるまぜるtrộn
こげるbị cháy, khê
ひっくり返すひっくりかえすđảo lộn, lật ngược
うらがえすうらがえすlật lại
味をつける味をつけるcho gia vị
塩を加えるしおをくわえるthêm muối
胡椒を振るこしょうをふるrắc tiêu
味見をするあじみをするnếm thử
味が濃いあじがこいvị đậm
味が薄いあじがうすいvị nhạt
辛いからいcay
塩辛いしおからいmặn
すっぱいすっぱいchua
出来上がるできあがるlàm xong
出来上がりできあがりxong xuôi
エプロンcái tạp dề
ちりとりcái hót rác
ぞうきんgiẻ lau
バケツcái xô, thùng
エプロンをするmang tạp dề
エプロンをかけるmang tạp dề
エプロンをつけるmang tạp dề
ソファーghế sa lông
ソファーをどけるđẩy ghế sa lông ra
ソファーが退くソファーがどくdi chuyển ghế sa lông
部屋を散らかすへやをちらかすvứt đồ bừa bãi trong phòng
部屋が散らかるへやがちらかるđồ đạc bừa bãi trong phòng
部屋を片付けるへやをかたづけるdọn dẹp phòng
部屋が片付くへやがかたづくphòng được dọn dẹp
ジュースを零すジュースをこぼすlàm đổ nước trái cây
ジュースが零れるジュースがこぼれるnước trái cây tràn ra
ほこりがたまるbụi đọng lại
ほこりがつもるđóng đầy bụi
雪が積もるゆきがつもるtuyết chất đống
ほこりを取るほこりをとるphủi bụi
掃除機をかけるそうじきをかけるhút bụi
床をふくゆかをふくlau sàn
ほうきで掃くほうきではくquét bằng chổi
ふきんで食器をふくふきんでしょっきをふくlau bát bằng giẻ
水を汲むみずをくむmúc nước
台付近でテーブルを拭くだいふきんでテーブルをふくlau bàn bằng khăn lau bàn
ぞうきんを濡らすぞうきんをぬらすthấm ướt giẻ lau
家具をみがくかぐをみがくđánh bóng đồ đạc trong nhà
ぞうきんを絞るぞうきんをしぼるvắt giẻ lau
ブラシでこするchùi bằng bàn chải
生ごみなまごみrác hữu cơ
燃えるゴミもえるゴミrác cháy được
燃えないゴミもえないゴミrác không cháy được
ごみを分けるのは面倒だごみをわけるのはめんどうだphân loại rác thật là rắc rối
ごみを分けるのは面倒くさいごみをわけるのはめんどうくさいphân loại rác thật là rắc rối
スリッパをそろえるxếp gọn dép đi trong nhà
物置にしまうものおきにしまうcất đồ vào kho
KanjiTiếng Nhậtý nghĩa
エプロンcái tạp dề
ちりとりcái hót rác
ぞうきんgiẻ lau
バケツcái xô, thùng
エプロンをするmang tạp dề
エプロンをかけるmang tạp dề
エプロンをつけるmang tạp dề
ソファーghế sa lông
ソファーをどけるđẩy ghế sa lông ra
ソファーが退くソファーがどくdi chuyển ghế sa lông
部屋を散らかすへやをちらかすvứt đồ bừa bãi trong phòng
部屋が散らかるへやがちらかるđồ đạc bừa bãi trong phòng
部屋を片付けるへやをかたづけるdọn dẹp phòng
部屋が片付くへやがかたづくphòng được dọn dẹp
ジュースを零すジュースをこぼすlàm đổ nước trái cây
ジュースが零れるジュースがこぼれるnước trái cây tràn ra
ほこりがたまるbụi đọng lại
ほこりがつもるđóng đầy bụi
雪が積もるゆきがつもるtuyết chất đống
ほこりを取るほこりをとるphủi bụi
掃除機をかけるそうじきをかけるhút bụi
床をふくゆかをふくlau sàn
燃えないゴミもえないゴミrác không cháy được
ごみを分けるのは面倒だごみをわけるのはめんどうだphân loại rác thật là rắc rối
ごみを分けるのは面倒くさいごみをわけるのはめんどうくさいphân loại rác thật là rắc rối
スリッパをそろえるxếp gọn dép đi trong nhà
物置にしまうものおきにしまうcất đồ vào kho
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x