Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 7

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
答えを記入するこたえをきにゅうするGhi đáp án
答えを見直すこたえをみなおすXem lại đáp án
見直しみなおしXem lại
答えを間違えるこたえをまちがえるNhầm đáp án
書き直すかきなおすSửa lại
レポートをまとめるレポートをまとめるThu thập báo cáo
レポートを仕上げるレポートをしあげるHoàn thành báo cáo
レポートを提出するレポートをていしゅつするNộp báo cáo
担当の先生たんとうのせんせいGiáo viên phụ trách
先生に教わるせんせいにおそわるĐược thầy cô dạy
何度もくり返すなんどもくりかえすLặp đi lặp lại mấy lần
くり返しくりかえしLặp đi lặp lại
暗記するあんきするGhi nhớ, học thuộc lòng
試験で問われるしけんでとわれるĐược hỏi trong kỳ thi
問いといCâu hỏi
落ち着いて考えるおちついてかんがえるSuy nghĩ bình tĩnh
聞き直すききなおすNghe lại
言い直すいいなおすNói lại
聞き取るききとるNghe hiểu
聞き取りききとりNghe hiểu
書き取るかきとるViết chính tả
書き取りかきとりViết chính tả
ついているついているGặp may
ついていないついていないKhông may
試験が済むしけんがすむThi cử xong
試験の結果しけんのけっかKết quả thi
カンニングするカンニングするQuay cóp bài
レポートの下書きをするレポートのしたがきをするViết nháp
清書するせいしょするBản Copy sạch
提出期限を守るていしゅつきげんをまもるGiữ đúng kỳ hạn nộp
レストランでバイトをしていますレストランでバイトをしていますĐang làm thêm ở nhà hàng
レストランでアルバイトをしていますレストランでアルバイトをしていますĐang làm thêm ở nhà hàng
工場でパートをしていますこうじょうでパートをしていますĐang làm bán thời gian ở nhà máy
コンビニの店員をしていますコンビニのてんいんをしていますĐang làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi
英会話講師をしていますえいかいわこうしをしていますĐang làm giáo viên hội thoại tiếng anh
翻訳の仕事をしていますほんやくのしごとをしていますĐang làm nghề phiên dịch
翻訳するほんやくするPhiên dịch
通訳の仕事をしていますつうやくのしごとをしていますĐang làm nghề phiên dịch
通訳するつうやくするPhiên dịch
事務の手伝いをしていますじむのてつだいをしていますĐang làm hỗ trợ bên văn phòng
ホームヘルパーをしていますホームヘルパーをしていますĐang làm việc giúp việc nhà
仕事を探すしごとをさがすTìm việc
給料きゅうりょうTiền lương
履歴書を書くりれきしょをかくViết lý lịch
時給1200円じきゅう1200えんLương giờ 1200 yên
面接をするめんせつをするPhỏng vấn
ボーナスボーナスTiền thưởng
ホテルの従業員ホテルのじゅうぎょういんNhân viên khách sạn
交通費が出るこうつうひがでるĐược trả phí đi lại
仕事仲間しごとなかまBạn đồng nghiệp
勤務時間きんむじかんThời gian làm việc
やとうやとうThuê, mướn
やとわれるやとわれるĐược thuê
きつい仕事きついしごとCông việc hà khắc
つらい仕事つらいしごとCông việc cực nhọc
お金をかせぐおかねをかせぐKiếm tiền
お金をもうけるおかねをもうけるKiếm tiền, kiếm lời
お金がもうかるおかねがもうかるSinh lời
仕事を済ますしごとをすますKết thúc công việc
仕事を済ませるしごとをすませるLàm xong việc
なまけ者なまけものNgười lười biếng
働き者はたらきものNgười siếng năng
首になるくびになるBị sa thải
やめさせられるやめさせられるBị đuổi việc
メールを受信するメールをじゅしんするNhận thư
メールを送信するメールをそうしんするGửi thư
メールを返信するメールをへんしんするTrả lời thư
メールを転送するメールをてんそうするChuyển tiếp thư
メールを新規作成するメールをしんきさくせいするTạo thư mới
メールをまとめて送るメールをまとめておくるTổng hợp thư rồi gửi
メールを整理するメールをせいりするSắp xếp thư
メールをチェックするメールをチェックするKiểm tra thư
文字を入力するもじをにゅうりょくするNhập chữ
文字をローマ字で入力するもじをローマじでにゅうりょくするNhập chữ romaji
文字を漢字に変換するもじをかんじにへんかんするChuyển đổi sang chữ kanji
もじをそうにゅうするもじをそうにゅうするChèn chữ vào
文字を削除するもじをさくじょするXóa chữ
あて先あてさきNơi gửi đến
差出人さしだしにんNgười gửi
件名けんめいTiêu đề
メールのやり取りをするめーるのやりとりをするTrao đổi thư
写真を添付するしゃしんをてんぷするĐính kèm hình
改行するかいぎょうするViết xuống dòng mới
送信者の(メール)アドレスを登録するそうしんしゃの(メール)アドレスをとうろくするLưu người gửi vào danh bạ
アドレス帳アドレスちょうSổ danh bạ
送信が完了するそうしんがかんりょうするTin nhắn đã được gửi
長男ちょうなんTrưởng nam
長女ちょうじょTrưởng nữ
次男じなんCon trai thứ
次女じじょCon gái thứ
三男さんなんCon trai thứ 3, ba người đàn ông
末っ子すえっこCon út
おじおじChú, cậu, bác
おばおばDì, cô, bác
職場の同僚しょくばのどうりょうĐồng nghiệp
職場の上司しょくばのじょうしSếp, cấp trên
お国はどちらですかおくにはどちらですかBạn đến từ đâu?(
イギリス出身ですいぎりすしゅっしんですTôi đến từ Anh
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x