Từ vựng N3 – Tổng hợp hơn 1200 từ Tiếng Nhật phần 8

Nội dung chính

Tổng hợp hơn 1200 từ vựng n3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net - Học Tiếng Nhật
Từ vựng N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
どちらのご出身ですかどちらのごしゅっしんですかBạn đến từ đâu
お生まれはどちらですかおうまれはどちらですかBạn sinh ra ở đâu
お住まいはどちらですかおすまいはどちらですかBạn đang sống ở đâu
この近くですこのちかくですTôi sống gần đây
先日は、ありがとうございましたせんじつは、ありがとうございましたHôm trước cảm ơn bạn đã giúp đỡ
とんでもないです。こちらこそとんでもないです。こちらこそKhông có gì đâu, chính tôi mới phải cảm ơn
どうぞお上がりくださいどうぞおあがりくださいXin mời vào
おじゃましますおじゃましますXin lỗi làm phiền
こちらでおかけになってお待ちください。こちらでおかけになっておまちください。Vui lòng ngồi đợi đây nhé
お茶をお持ちしますおちゃをおもちしますTôi đi lấy trà
どうぞおかまいなくどうぞおかまいなくĐừng bận tâm
どうぞお召し上がりください。どうぞおめしあがりください。Mời bạn dùng bữa
では、遠慮なくいただきますでは、えんりょなくいただきますVậy thì tôi không khách khí
ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいますかごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいますかLâu rồi không liên lạc, bạn khỏe chứ
ええ、おかげさまでええ、おかげさまでVâng, cũng nhờ trời
田中さんのご主人、亡くなったそうですよ。たなかさんのごしゅじん、なくなったそうですよ。Nghe nói chồng chị Tanaka đã mất
そうですか。お気の毒にそうですか。おきのどくにVậy à, tôi rất tiếc khi nghe tin này
お目にかかるのを楽しみにしています。おめにかかるのをたのしみにしています。Tôi trông chờ ngày gặp bạn
お先に失礼しますおさきにしつれいします。Xin phép tôi về trước
ご苦労さま、お疲れ様。ごくろうさま、おつかれさま。Cảm ơn đã vất vả
お先におさきにTôi về trước
お疲れ様でした。おつかれさまでした。Ngài đã vất vả rồi
賢いかしこいThông minh, khôn ngoan
礼儀正しれいぎただしLễ độ, lễ phép, lịch sự
正直なしょうじきなChính trực, thành thực
正直に言うとしょうじきにいうとNói thiệt là
素直なすなおなDễ bảo, ngoan ngoãn
純粋なじゅんすいなNgây thơ, trong sáng
純粋な気持ちじゅんすいなきもちQuan điểm thật
かっこいいかっこいいĐẹp trai, bảnh bao, hấp dẫn
格好悪いかっこうわるいXấu trai, ít hấp dẫn
勇気のあるゆうきのあるCó dũng khí
ユーモアのあるユーモアのあるHài hước
積極的なせっきょくてきなTích cực
消極的なしょうきょくてきなTiêu cực
落ち着いているおちついているĐang bình tâm, bình tĩnh
落ち着くおちつくBình tâm, bình tĩnh
大人しいおとなしいDịu dàng, hiền lành
真面目なまじめなNghiêm túc, chăm chỉ
呑気なのんきなVô tư, lạc quan
ハンサムなハンサムなĐẹp trai
美人びじんMỹ nhân, người đẹp
スマートなスマートなPhong nhã, yêu kiều
意地悪ないじわるなTâm địa xấu, xấu bụng
意地悪をするいじわるをするHiểm ác
嘘をつくうそをつくNói phét
嘘つきうそつきNgười nói dối, nói phét
狡いずるいLáu cá, ranh mãnh, quỷ quyệt
図々しいずうずうしいVô liêm sỉ, trơ tráo
しつこいしつこいLằng nhằng, dai dẳng, lì lợm
しつこく注意するしつこくちゅういするChú ý hoài
だらしないだらしないBừa bãi, lôi thôi
けちなけちなKeo kiệt, bủn xỉn
いい加減ないいかげんなThiếu trách nhiệm
いい加減なことを言ういいかげんなことをいうNói chuyện vô lý
いい加減にしろいいかげんにしろThôi đủ rồi
無責任なむせきにんなVô trách nhiệm
体の調子が悪いからだのちょうしがわるいKhông khỏe
体の具合が悪いからだのぐあいがわるいKhông khỏe
めまいがするめまいがするChóng mặt
頭痛がするとうつうがするĐau đầu
胃が痛いいがいたいĐau dạ dày
腰が痛いこしがいたいĐau lưng
息が苦しいいきがくるしいKhó thở
苦しむくるしむĐau đớn, buồn phiền, Cắn rứt
鼻が詰まるはながつまるNghẹt mũi
鼻をかむはなをかむHỉ mũi
吐き気がするはきけがするBuồn nôn
気分が悪いきぶんがわるいKhó chịu trong người
気持ちが悪いきもちがわるいKhó chịu trong người
吐くはくNôn, nhổ, mửa
目がかゆいめがかゆいNgứa mắt
目をこするめをこするDụi mắt
目をかくめをかくDụi mắt
風邪を引いてつらいかぜをひいてつらいKhổ sở vì cảm
アレルギーがあるアレルギーがあるCó dị ứng
お世話になりましたおせわになりましたCảm ơn đã giúp đỡ
お大事におだいじにBảo trọng nhé
専門の医師にみてもらうせんもんのいしにみてもらうĐược bác sỹ chuyên khoa khám
花粉症になるかふんしょうになるDị ứng với phấn hoa
医師の診察を受けるいしのしんさつをうけるĐược bác sỹ khám
うがいをするうがいをするSúc miệng
歯医者にかかるはいしゃにかかるGặp bác sỹ nha khoa
けがを治すけがをなおすChữa lành vết thương
インフルエンザにかかるインフルエンザにかかるCảm cúm
手の傷てのきずBị thương ở tay
病気の症状びょうきのしょうじょうTriệu chứng của bệnh
やけどをするやけどをするBị bỏng
注射をしてもらうちゅうしゃをしてもらうBị tiêm
大したことがないたいしたことがないKhông nghiêm trọng
手術を受けるしゅじゅつをうけるPhẫu thuật
ましになるましになるĐỡ hơn (bệnh)
痛みを我慢するいたみをがまんするChịu đau
お見舞いに行くおみまいにいくĐi thăm người ốm
鼻水が出るはなみずがでるSổ mũi
ため息が出るためいきがでるThở dài
ため息をつくためいきがつくThở dài
涙が出るなみだがでるChảy nước mắt
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x