Tổng hợp 120 động từ N5

Động từ được sử dụng rất nhiều trong tiếng Nhật, trong giao tiếp hằng ngày, ở mức độ N5 các bạn chỉ cần học những động từ cơ bản và nhớ rõ để tránh việc “ học trước quên sau “. 
Ở bài này, dưới đây sẽ tổng hợp 120 động từ N5 dành cho các bạn đang theo học N5 hoặc ôn lại kiến thức N5.

 

雲の向こうは、いつも青空.
– Louisa May Alcott –
Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.
Hán TựHiraganaNghĩa
開きますあきますmở
歩きますあるきますđi bộ
行きますいきますđi
置きますおきますđặt, để
書きますかきますviết, vẽ
聞きますききますnghe, hỏi
咲きますさきますnở (hoa)
来ますきますđến, đến nơi
泣きますなきますkhóc
履きますはきますđi giày, mặc quần
働きますはたらきますlàm việc
引きますひきますkéo
弾きますひきますchơi nhạc cụ
吹きますふきますthổi
磨きますみがきますđánh bóng, chải, chùi
泳ぎますおよぎますbơi
脱ぎますぬぎますcởi đồ, tháo giày
押しますおしますđẩy
返しますかえしますtrả lại
貸しますかしますcho vay, mượn
消しますけしますtắt, dập
さしますmở ô
出します だしますgửi, nộp
無くしますなくしますđánh mất
話しますはなすnói, nói chuyện
渡しますわたすgiao, trao
死にますしにますchết
遊びますあそびますchơi
呼びますよびますgọi, mời
住みますすみますsống, cư trú
頼みますたのみますnhờ cậy, nhờ vả
飲みますのみますuống
やすみますやすみますnghỉ ngơi, nghỉ
読みますよみますđọc
合いますあいますgặp, gặp gỡ
洗いますあらいますrửa, giặt
言いますいいますnói
歌いますうたいますhát
買いますかいますmua
吸いますすいますhút (thuốc)
違いますちがいますkhác
使いますつかいますdùng, sử dụng
習いますならいますhọc
立ちますたちますđứng
待ちますまちますđợi
持ちますもちますcó, giữ
有りますありますcó, tồn tại
売りますうりますbán
終わりますおわりますkết thúc
帰りますかえりますvề nhà
掛かりますかかりますmất tiền, mất thời gian
かぶりますđội mũ
~がりますmuốn
切りますきりますcắt
困りますこまりますphiền toái, gặp vấn đề
閉まりますしまりますđóng, trong tình trạng đóng
知りますしりますbiết
すわりますすわりますngồi xuống
作ります つくりますtạo, nấu
止まりますとまります dừng
取りますとりますlấy
なりますなりますtrở thành
登ります のぼりますleo trèo
乗ります のりますlên xe
入ります はいりますvào, cho vào
走りますはしりますchạy
始まりますはじまりますbắt đầu
貼りますはりますdán, dính ( tường )
降りますふりますrơi (mưa/tuyết)
曲がりますまがります rẽ, quẹo
やりますlàm
分かります わかりますhiểu
渡りますわたりますvượt qua, băng qua
開けますあけますmở ( ai đó mở )
上げますあげますđưa, cho, tặng
入れますいれますđiền, cho vào
生まれますうまれますđược sinh ra
覚えますおぼえますnhớ ra
かけますgọi
かけますđeo kinh
消えますきえますdập, tắt
答えますこたえますcâu trả lời, phản hồi
閉めますしめますđóng ( ai đó đóng )
占めますしめますthắt chặt, buộc
たべますたべますăn
疲れますつかれますmệt
点けますつけますbật đèn/ điện
努めますつとめますlàm việc...
出ますでますrời đi, tham dự
並べますならべますxếp hàng
晴れますはれますnắng
見せますみせますcho xem
忘れますわすれますquên
浴びますあびますtắm ( vòi sen )
いますいますđang, có
起きますおきますdậy, thức dậy
居りますおりる
借ますかりますvay
来ますきますđến
出来ますできますcó thể
見ますみますnhìn
会議をしますかいぎをしますhội nghị
買い物をしますかいものをしますmua đồ
結婚をしますけっこんをしますkết hôn
コーピをしますコーピをしますcopy
散歩をしますさんぽをしますđi bộ, đi dạo
仕事をしますしごとをしますlàm việc, công việc
質問をしますしつもんをしますcâu hỏi, vấn đề
しますしますlàm
宿題をしますしゅくだいをしますbài tập, luyện tập
洗濯をしますせんたくをしますrửa bát
掃除をしますそうじをしますdọn dẹp
電話をしますでんわをしますliên lạc
話しをしますはなしをしますnói chuyện
パーティーをしますパーティーをしますtiệc
勉強をしますべんきょうをしますlàm bài tập
料理をしますりょうりをしますnấu ăn
旅行をしますりょこをしますdu lịch
練習をしますれんしゅうをしますluyện tập
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x