Từ vựng N4 trong Tiếng Nhật – Phần 3

Chào các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ  phần 3 về 1136 từ vựng n4 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net, để chuẩn bị hành trang thi JLPT nhé !!

Giới thiệu

Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật phần 3 JPSharing.net
Tổng hợp 1136 từ vựng N4 trong Tiếng Nhật phần 3
Hán TựHiraganaNghĩa
決めますきめますquyết định
知らせますしらせますthông báo
相談しますそうだんしますtrao đổi
予習しますよしゅうしますchuẩn bị bài mới
復習しますふくしゅうしますôn bài cũ
そのままにしますđể nguyên như thế
お子さんおこさんcon ( người khác )
授業じゅぎょうgiờ học
講義こうぎbài giảng
ミーティングcuộc họp
予定よていdự định
お知らせおしらせbản thông báo
案内しますあんないしますsách/ tài liệu hướng dẫn
カレンダーlịch, tờ lịch
ポスターbài viết
ゴミ箱ごみばこthùng rác
人形にんぎょうbúp bê
花瓶かびんlọ hoa
かがみcái gương
引き出しひきだしngăn kéo
玄関げんかんcửa vào
廊下ろうかhành lang
かべbức tường
いけcái ao
こうばん交番trạm/ bốt cảnh sát
元の所もとのところđịa điểm gốc
周りまわりxung quanh
真ん中まんなかtrung tâm
すみgóc
まだvẫn chưa được
ほどkhoảng
予定表よていひょうlịch trình
ご苦労様ですごくろうさまcám ơn anh chị đã vất vả
希望きぼうkì vọng
何かご希望がありますかなにかごきぼうがありますかbạn có nguyện vọng gì không
ミュージックâm nhạc, music
それはいいですねđiều đó được đấy
ブロードウェイbroadwy
丸いまるいtròn
つきtháng
あるcó, một..
地球ちきゅうđịa cầu
嬉しいうれしいvui vẻ
いやghét
すろとsau đó, tiếp theo...
目が覚ますめがさめますmở mắt, tỉnh giấc
はじまります始まりますbắt đầu...
続けますつづけますtiếp tục
見つけますみつけますtìm, tìm thấy
受けますうけますnhận được
入学しますにゅうがくしますnhập học
卒業しますそつぎょうしますtốt nghiệp
出席しますしゅっせきしますtham dự
連休れんきゅうnghỉ giải lao
作文さくぶんbài văn
展覧会てんらんかいtriển lãm
結婚式けっこんしきlễ kết hôn
き葬式そうしきlễ tang
しきlễ
本社ほんしゃtrụ sở chính
支店してんchi nhánh
教会きょうかいnhà thờ
大学院だいがくいんđại học viện
動物園どうぶつえんcông viên sở thú
温泉おんせんsuối nước nóng
お客様おきゃくさまkhách hàng
誰かだれかai đấy
ほうhướng, phía
ずっとsuốt
ピカソpicaso
上野公園うえのこうえんcông viên Ueno ở Nhật
残りますのこりますcòn lại, ở lại
月につきに1 tháng
普通のふつうのthông thường
インターネットinternet
むらlàng
映画館えいがかんrạp chiếu phim
嫌ないやなghét, chán ghét
閉じますとじますđóng ( cửa )
都会とかいthành phố
自由にじゆうにtự do
世界中せかいじゅうtrên thế giới
集まりますあつまりますtập trung
美しいうつくしいđẹp đẽ, mỹ miều
自然しぜんtự nhiên
素晴らしいすばらしいtuyện vời
気がつきますきがつきますđể ý, nhận ra
運動しますうんどうしますvận động
成功しますせいこうしますthành công
失敗しますしっぱいしますthất bại
合格しますごうかくしますđỗ
戻りますもどりますtrở về, trở lại
やみますtạnh
晴ますはれますnắng, quang đãng
曇りますくもりますmây mù
吹きますふきますthổi
治りますなおりますchữa bệnh
直しますなおしますsửa máy móc
続きますつづきますtiếp tục
引きますひきしますgiật
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x