Hướng dẫn phân biệt – 代, 料, 賃, 費

Như các bạn đã biết, việc phân biệt các loại số đếm tiếng Nhật đã khó rồi, việc phân loại tiền cũng không khá hơn gì :)).
Mình có hỏi senpai hướng dẫn cách phân biệt mình, vì sử dụng cách đếm về tiền cũng khá ít chữ, nên mình có thể nhớ được luôn .

七転び八起き
Ẩn danh
7 lần ngã, 8 lần đứng dậy
Hán TựHiraganaNghĩa
食事代しょくじだいTiền thức ăn
飲み代のみだいTiền nước uống
本代ほんだいTiền sách
床屋代とこやだいTiền cắt tóc
タバコ代
たばこだいTiền thuốc lá
バス代ばすだいTiền xe bus
車代くるまだいTiền xe điện
電気代でんきだいTiền điện
ガス代がすだいTiền gas
洗濯代せんたくだいTiền giặt là
引っ越し代ひっこしだいTiền chuyển nhà
Hán TựHiraganaNghĩa
受講料じゅこうりょうHọc phí
手数料てすうりょうTiền hoa hồng
授業料じゅぎょうりょうTiền học phí
原稿料げんこうりょうNhuận bút
サービス料さーびすりょうPhí dịch vụ
送料そうりょうPhí gửi
返送料へんそうりょうPhí gửi lại
使用料しようりょうPhí sử dụng
受信料じゅしんりょうPhí truyền hình
入学検定料にゅうがくけんていPhí tuyển sinh
入場料にゅじょうりょうPhí vào cửa
着陸料ちゃくりくりょうPhía hạ cánh
加入権料かにゅうけんりょうPhí tham gia
入院料にゅういんりょうPhí nhập viện
Hán TựHiraganaNghĩa
家賃やちんTiền nhà
工賃こうちんTiền công
手間賃てまちんTiền công tạm thời
運賃うんちんTiền vận chuyển
船賃ふなちんTiền tàu
Hán Tự HiraganaNghĩa
参加費さんかひPhí tham dự
人件費じんけんひPhí nhân sự
事業費じぎょうひPhí hành chính
社会保障費しゃかいほしょうひPhí bảo hiểm xã hội
義務教育費ぎむきょういくひPhí giáo dục
会費かいひHội phí
学費がくひHọc phí
食費しょくひPhí ăn uống
管理費かんりひPhí quản lý
事務費じむひPhí sự vụ
医療費いりょうひPhí ý tế
入院費にゅういんひPhí nhập viện
生活費せいかつひPhí sinh hoạt
維持費いじひPhí bảo dưỡng
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x