Cách dùng và ngữ pháp こと trong Tiếng Nhật

Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ với các bạn cách dùng và ngữ pháp こと – Koto trong Tiếng Nhật. Các bạn cố gắng chăm chỉ học tập để đạt được kiến thức phục vụ tốt cho công việc và trong cuộc sống nhé.

Cách dùng và ngữ pháp こと

cách dùng, ngữ pháp こと trong Tiếng Nhật - JPSharing.net
Cách dùng và ngữ pháp こと trong Tiếng Nhật
  • Koto (事 or こと) là một từ khó học với những bạn mới bắt đầu.
  • Vì sao mình lại nói như vậy, tại bởi vì từ này được sử dụng theo rất nhiều cách khác nhau.
  • Như đã nói ở trên, bài viết này mình chia sẻ với các bạn cách sử dụng và chức năng ngữ pháp của từ này dưới đây, các bạn hãy xem và học nhé.

Cách sử dụng ngữ pháp こと

Sử dụng こと và làm định nghĩa từ điển của nó về : đồ đạc, vật chất, sự cố, tình huống…

  • Ví dụ : からない事がたくさんあります
  • Hiragana : わからない こと が たくさん あります
  • Nghĩa : Có nhiều điều mà tôi không hiểu.

Sử dụng こと để nói về hành động, hoạt động.

Khi được đặt sau một động từ hoặc cụm động từ, こと – koto có thể biến cụm động từ / động từ đó thành một danh từ dài, nhiều từ.

cách dùng, ngữ pháp こと trong Tiếng Nhật - JPSharing.net
Một số câu thường dùng ことkhi dùng
Tôi đã / chưa làm [cụm động từ]
  • Bạn sử dụng mẫu này nếu bạn muốn nói rõ bạn đã từng thực hiện một hoạt động cụ thể hay chưa.
  • Bạn đặt 事があります hoặc 事がありません trực tiếp sau hình thức từ điển thì quá khứ của động từ cuối cùng của cụm động từ trong câu hỏi.
  • Ví dụ : 寿司を食べた事がありません
  • Hiragana : すし お たべた こと が あ り ません
  • Nghĩa : Tôi chưa bao giờ ăn sushi.
Tôi có thể / tôi không thể [động từ]
  • Cách sử dụng koto trong mẫu này rất đơn giản.
  • Bạn có thể đặt ができます hoặc ができません trực tiếp sau dạng từ điển của động từ cuối cùng của cụm động từ trong câu hỏi.
  • Ví dụ : ケーキを作る事ができません
  • Hiragana : けき お つくる こと が できません.
  • Nghĩa : Tôi không thể làm bánh.
Tôi chắc chắn sẽ / sẽ không [động từ]
  • Bạn sử dụng mẫu này khi mô tả những điều bạn đã quyết định làm, hoặc những điều bạn đang tạo thói quen làm.
  • Bạn đặt 事にします ngay sau dạng từ điển của động từ cuối cùng của cụm động từ trong câu hỏi.
  • Ví dụ : 経験があるためにアルバイトをすることにします。
  • Hiragana : けいけん が ある ために アルバイト を する こと にします.
  • Nghĩa : Để có kinh nghiệm thì tôi quyết định sẽ đi làm thêm.
Sử dụng để mô tả tình huống
  • こと có thể được sử dụng để giải thích tình trạng của một tình huống, một hoạt động có kế hoạch sắp tới, hay một quy tắc được đặt ra.
Sử dụng Koto để nói về bản thân hay người khác
  • Nếu bạn hay xem phim hoạt hình thì bạn có thể quá quen thuộc với cụm từ : 
  • Ví dụ : 君の事が好きです。
  • Hiragana :  きみ の こと が すき です.
  • Nghĩa : Anh yêu em.
  • Các bạn chăm chỉ học tập thật tốt nhé, luyện tập để nắm chắc ngữ pháp và cách sử dụng “こと” nhé.

Nguồn : trungtamtiengnhat449

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x