60 động từ Tiếng Nhật nhóm 1 hay dùng

Bài viết về 60 động từ Tiếng Nhật nhóm 1 hay dùng, rất phổ biến và thông dụng, được gặp ở giao tiếp hằng ngày.
Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ về ngôn từ liên quan ạ.

60 động từ Tiếng Nhật nhóm 1 tại JPSharing.net
60 động từ Tiếng Nhật nhóm 1 tại JPSharing.net
Hán TựHiraganaNghĩa
動詞どうしđộng từ
会うあうgặp
走るはしる  chạy
歩くあるくđi bộ
買うかうmua
払うはらうtrả
話すはなすnói
急ぐいそぐvội vàng
待つまつchờ đợi
返すかえすtrở về
飲むのむuống
掛かるかかるmất(thời gian, chi phí)
泣くなくkhóc
乗るのるđi xe, lên xe
通るとおるvượt qua
上がるあがるđi lên, vươn lên
踊るおどるnhảy
吸うすうmút
読むよむđọc
出すだすđưa ra
やるやるlàm
引くひくkéo
知るしるbiết
怒るおこるgiận dữ, tức giận
取るとるlấy
集まるあつまるthu nhập
困るこまるlo lắng
洗うあらうrửa
叱るしかるmắng
住むすむsống
行くいくđi
売るうるbán
立つたつđứng
遊ぶあそぶchơi
泳ぐおよぐbơi
入るはいるnhập, vào
働くはたらくlàm
帰るかえるtrở lại, quay lại
使うつかうsử dụng
進むすすむnâng cao
聞くきくnghe, hỏi
嗅ぐかぐđánh hơi, mùi
手伝うてつだうhỗ trợ, giúp
笑うわらうcười
送るおくるgửi
歌ううたうhát
着くつくđến nơi
休むやすむnghỉ ngơi
戻るもどるquay lại
習うならうhọc
渡るわたるđi ngang qua
死ぬしぬchết
終わるおわるkết thúc
渡すわたすvượt qua, bàn giao
迷うまようđánh mất, bị lạc
押すおすđể đẩy, nhấn
座るすわるngồi
言ういうnói
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x