30 phó từ N3 thường gặp trong Tiếng Nhật

Hôm nay, JPSharing.net sẽ chia sẻ với các bạn 30 phó từ N3 thường gặp trong JLPT Tiếng Nhật. Các bạn cố gắng chăm chỉ học tập để đạt được kiến thức phục vụ tốt cho công việc và trong cuộc sống nhé.

30 phó từ N3 hay gặp trong Tiếng Nhật
30 phó từ N3 trong Tiếng Nhật tại JPSharing.net

Nội dung

1. 非常(ひじょう)に:

Rất, cực kỳ, đặc biệt

それは非常に残念です。

Điều đó thật sự rất đáng tiếc.

2.大変(たいへん)に:

Vô cùng, rất

あなたに会えて、大変嬉しい。

Có thể gặp được bạn tôi rất là vui.

3. ほとんど:

Hầu như, hầu hết

ほとんど寝ていません

Hầu như là không ngủ.

4.けっこう:

Khá, cũng được

けっこうおいしいね

Khá là ngon nhỉ.

5.すっかり:

Toàn bộ, tất cả

すっかり忘れた.

Đã quên hết.

6.一杯(いっぱい):

Đầy, nhiều

今日の午後はやることがいっぱいある。

Việc phải làm hôm nay rất nhiều.

7.たいてい:

Nói chung, thường, thông thường

休日はたいてい家にいます

Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.

8.同時(どうじ)に:

Đồng thời, cùng lúc đó

火事が地震と同時に起こった

Núi lửa và động đất đã xảy ra đồng thời.

9.前(まえ)もって:

Trước

前もって相談する

Trao đổi trước.

10.ぎりぎり:

Sát nút, gần đến giới hạn, hết mức�

時間にぎりぎり間に合う

Vừa kịp thời gian.

 

11.ぴったり:

Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp.

彼はこの仕事にぴったりだ。

Anh ấy phù hợp với công việc này.

 

12. 突然(とつぜん):

Đột nhiên, bất ngờ

突然雨が降り出しました。

Đột nhiên trời đổ mưa

 

13.あっという間(ま)に:

Loáng một cái, nhanh chóng, trong nháy mắt

一日があっという間に過ぎちゃった

Loáng một cái đã hết một ngày rồi.

 

14.いつの間(ま)にか:

Lúc nào không biết

いつの間にか、雨が上がっていた。

Không biết mưa đã tạnh lúc nào.

15. しばらく:

Nhanh chóng, chốc lát, một lúc�

しばらく会えないけれど、元気でね。

Không thể gặp nhau một thời gian thôi nhưng hãy giữ sức khoẻ nhé.

16. 相変(あいか)わらず:

Như bình thường, như mọi khi

私は相変わらず忙しいです

Tôi vẫn bận như mọi khi.

 

17. 次々(つぎつぎ)に:

Lần lượt, từng cái một

次々に事件が起きた

Sự kiện cứ liên tiếp xảy ra.

18. どんどん:

Dần dần, lặp đi lặp lại

彼はどんどん成長する

Anh ấy trưởng thành từng ngày. (trưởng thành từ từ, dần dần)

19. ますます:

ngày càng

ますます暖かくなってきています

Thời tiết càng ngày càng trở lên ấm hơn.

20.とうとう:

cuối cùng (thương đi với kết qủa xấu là nhiều)

それはとうとう壊れた

Cái đó cuối cùng cũng đã bị hỏng.

21.ついに:

Cuối cùng

彼は長い努力を重ね、ついに新しい技術の開発に成功した

Anh ấy sau một quá trình nỗ lực cuối cùng cũng đã hành công việc phát triển kỹ thuật mới.

22.もちろん:

Đương nhiên, tất nhiên

もちろん、私もそれに出席します

Tất nhiên là tôi cũng tham dự rồi.

 

23.ぜひ:

Nhất định

ぜひ遊びに来てくださいね。

Nhất định hãy đến chơi nhé.

 

24. なるべく:

Nếu có thể thì, cố gắng sẽ…

なるべく早く返信します

Tôi sẽ cố gắng trả lời sớm.

25. 案外(あんがい):

Bất ngờ, không ngờ đến

ここは古くて小さい店ですが、案外おいしいんですよ

Chỗ này trông có vẻ nhỏ và cũ nhưng bất ngờ là đồ ăn rất ngon.

26. もしかすると:

Có thể là, biết đâu là…(hay đi với かもしれない)

もしかすると、彼は私のことが好きかもしれない

Biết đâu chừng có lẽ anh ấy thích tôi.

27.まさか:

Không thể tin được, chắc chắn rằng…không (không đời nào… hay đi kèm với だろう・でしょう)

まさか、嘘でしょう

Không đời nào, bạn đang nói dối đúng không?

 

28.うっかり:

Vô tình, vô ý, lỡ

うっかりして忘れてしまった

Lỡ quên mất rồi.

29.つい:

Lỡ, vô tình, vô ý

この店の料理はおいしいので、つい食べすぎてしまう

Món ăn của cửa hàng này ngon quá. Lỡ ăn nhiều mất rồi.

30. 思(おも)わず:

Bất giác, bất chợt

私は思わず泣いてしまいました

Tôi đã bất chợt khóc.

  • Trên đây gồm 1 số phó từ thường gặp trong N3 hi vọng sẽ giúp ích các bạn. Chúc các bạn học thật tốt nha !!
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x